entrant
UK/ˈɛntɹənt/
US/ˈɛntɹənt/
giọng máy của trình duyệt
entrant nghĩa là người vào, người mới vào.
Nghĩa của entrant
Danh từ
- Người vào (phòng...).
- Người mới vào (nghề...).
- Người đăng tên (dự thi...).
Dạng từ của entrant
| Số nhiều | entrants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrant
Đồng nghĩa
Họ từ của entrant
Câu hỏi thường gặp
entrant nghĩa là gì?
entrant (danh từ) nghĩa là người vào, người mới vào.
entrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrant: giọng Anh (UK) /ˈɛntɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛntɹənt/.