TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrant

UK/ˈɛntɹənt/ US/ˈɛntɹənt/ giọng máy của trình duyệt

entrant nghĩa là người vào, người mới vào.

Nghĩa của entrant

Danh từ

  1. Người vào (phòng...).
  2. Người mới vào (nghề...).
  3. Người đăng tên (dự thi...).

Dạng từ của entrant

Số nhiềuentrants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrant

Đồng nghĩa

Họ từ của entrant

Câu hỏi thường gặp

entrant nghĩa là gì?

entrant (danh từ) nghĩa là người vào, người mới vào.

entrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrant: giọng Anh (UK) /ˈɛntɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛntɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.