entrechat
US/ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌʃɑː/
giọng máy của trình duyệt
entrechat nghĩa là Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).
Nghĩa của entrechat
Danh từ
- Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).
Dạng từ của entrechat
| Số nhiều | entrechats |
Câu hỏi thường gặp
entrechat nghĩa là gì?
entrechat (danh từ) nghĩa là Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).
entrechat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrechat: giọng Mỹ (US) /ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌʃɑː/.