TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrechat

US/ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌʃɑː/ giọng máy của trình duyệt

entrechat nghĩa là Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).

Nghĩa của entrechat

Danh từ

  1. Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).

Dạng từ của entrechat

Số nhiềuentrechats

Câu hỏi thường gặp

entrechat nghĩa là gì?

entrechat (danh từ) nghĩa là Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).

entrechat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrechat: giọng Mỹ (US) /ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌʃɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.