entrench
UK/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/
US/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
entrench nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.
Nghĩa của entrench
Ngoại động từ
- Quân sự Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...).
- to entrench oneselfcố thủ
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) vi phạm.
Dạng từ của entrench
| Ngôi thứ ba số ít | entrenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entrenching |
| Quá khứ phân từ | entrenched |
| Quá khứ | entrenched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrench
Đồng nghĩa
Họ từ của entrench
Câu hỏi thường gặp
entrench nghĩa là gì?
entrench (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.
entrench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrench: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/.