TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrench

UK/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/ US/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

entrench nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.

Nghĩa của entrench

Ngoại động từ

  1. Quân sự Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...).
    • to entrench oneselfcố thủ

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) vi phạm.

Dạng từ của entrench

Ngôi thứ ba số ítentrenches
Hiện tại phân từ (-ing)entrenching
Quá khứ phân từentrenched
Quá khứentrenched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrench

Đồng nghĩa

Họ từ của entrench

Câu hỏi thường gặp

entrench nghĩa là gì?

entrench (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đào hào xung quanh, vi phạm.

entrench phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrench: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.