TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrepreneurship

UK/ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜːʃɪp/ US/ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ.ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

entrepreneurship nghĩa là khả năng.

Nghĩa của entrepreneurship

Danh từ

  1. Kinh tế học Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.

Dạng từ của entrepreneurship

Số nhiềuentrepreneurships

Câu hỏi thường gặp

entrepreneurship nghĩa là gì?

entrepreneurship (danh từ) nghĩa là khả năng.

entrepreneurship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrepreneurship: giọng Anh (UK) /ˌɒn.tɹə.pɹəˈnɜːʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˌɑn.tɹə.pɹəˈnɝ.ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.