TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrepôt

UK/ˌɒntɹəˈpəʊ/ US/ˌɑntɹəˈpoʊ/ giọng máy của trình duyệt

entrepôt nghĩa là kho hàng, cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển.

Nghĩa của entrepôt

Danh từ

  1. Kho hàng.
  2. Cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển.

Dạng từ của entrepôt

Số nhiềuentrepôts

Câu hỏi thường gặp

entrepôt nghĩa là gì?

entrepôt (danh từ) nghĩa là kho hàng, cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển.

entrepôt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrepôt: giọng Anh (UK) /ˌɒntɹəˈpəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑntɹəˈpoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.