TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entry-point address

US/ˈɛn.tri.ˈpɔɪnt ə.ˈdrɛs/ giọng máy của trình duyệt

entry-point address nghĩa là địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.

Nghĩa của entry-point address

Danh từ

  1. Tech Địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.

Câu hỏi thường gặp

entry-point address nghĩa là gì?

entry-point address (danh từ) nghĩa là địa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát.

entry-point address phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entry-point address: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tri.ˈpɔɪnt ə.ˈdrɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.