TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entry label

US/ˈɛn.tri ˈleɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

entry label nghĩa là nhãn nhập vào.

Nghĩa của entry label

Danh từ

  1. Tech Nhãn nhập vào.

Câu hỏi thường gặp

entry label nghĩa là gì?

entry label (danh từ) nghĩa là nhãn nhập vào.

entry label phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entry label: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tri ˈleɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.