TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enunciator

US/i.ˈnənt.si.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

enunciator nghĩa là người đề ra, người nói ra.

Nghĩa của enunciator

Danh từ

  1. Người đề ra, người nói ra.

Dạng từ của enunciator

Số nhiềuenunciators

Câu hỏi thường gặp

enunciator nghĩa là gì?

enunciator (danh từ) nghĩa là người đề ra, người nói ra.

enunciator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enunciator: giọng Mỹ (US) /i.ˈnənt.si.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.