TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enure

giọng máy của trình duyệt

enure nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.

Nghĩa của enure

Ngoại động từ

  1. Làm cho quen.
    • to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ

Nội động từ

  1. Pháp lý Có hiệu lực, có tác dụng.
  2. Có lợi.
    • to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng

Dạng từ của enure

Ngôi thứ ba số ítenures
Hiện tại phân từ (-ing)enuring
Quá khứ phân từenured
Quá khứenured

Câu hỏi thường gặp

enure nghĩa là gì?

enure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.