enure
giọng máy của trình duyệt
enure nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.
Nghĩa của enure
Ngoại động từ
- Làm cho quen.
- to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ
Nội động từ
- Pháp lý Có hiệu lực, có tác dụng.
- Có lợi.
- to serve common interest inures to one's ownphục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
Dạng từ của enure
| Ngôi thứ ba số ít | enures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enuring |
| Quá khứ phân từ | enured |
| Quá khứ | enured |
Câu hỏi thường gặp
enure nghĩa là gì?
enure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng, có lợi.