enviously
US/ˈɛn.vi.əs.li/
giọng máy của trình duyệt
enviously nghĩa là thèm muốn, ganh tị.
Nghĩa của enviously
Phó từ
- Thèm muốn, ganh tị, lăm le.
Dạng từ của enviously
| So sánh hơn | more enviously |
| So sánh nhất | most enviously |
Câu hỏi thường gặp
enviously nghĩa là gì?
enviously (phó từ) nghĩa là thèm muốn, ganh tị.
enviously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enviously: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.vi.əs.li/.