environ
UK/ɪnˈvaɪɹən/
US/ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/
giọng máy của trình duyệt
environ nghĩa là bao vây, vây quanh.
Nghĩa của environ
Ngoại động từ
- Bao vây, vây quanh, bao vây.
Dạng từ của environ
| Ngôi thứ ba số ít | environs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | environing |
| Quá khứ phân từ | environed |
| Quá khứ | environed |
| Số nhiều | environs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với environ
Đồng nghĩa
Họ từ của environ
Câu hỏi thường gặp
environ nghĩa là gì?
environ (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, vây quanh.
environ phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của environ: giọng Anh (UK) /ɪnˈvaɪɹən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/.