TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

environ

UK/ɪnˈvaɪɹən/ US/ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/ giọng máy của trình duyệt

environ nghĩa là bao vây, vây quanh.

Nghĩa của environ

Ngoại động từ

  1. Bao vây, vây quanh, bao vây.

Dạng từ của environ

Ngôi thứ ba số ítenvirons
Hiện tại phân từ (-ing)environing
Quá khứ phân từenvironed
Quá khứenvironed
Số nhiềuenvirons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với environ

Đồng nghĩa

Họ từ của environ

Câu hỏi thường gặp

environ nghĩa là gì?

environ (ngoại động từ) nghĩa là bao vây, vây quanh.

environ phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của environ: giọng Anh (UK) /ɪnˈvaɪɹən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvaɪ(ə)ɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.