environmental
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˌvaɪ.ɹə(n)ˈmɛn.təl/
US/ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl/
giọng máy của trình duyệt
environmental nghĩa là Thuộc về môi trường.
Nghĩa của environmental
Tính từ
- Thuộc về môi trường.
Dạng từ của environmental
| Số nhiều | environmentals |
Họ từ của environmental
Cụm từ, thành ngữ với environmental
- environmental conditions — Những điều kiện môi trường.
- environmental determinism — Quyết định luận do môi trường.
- environmental impact analysis — Phân tích tác động môi trường.
- environmental requirement — Yêu cầu về môi trường.
Câu ví dụ với environmental
- Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
environmental nghĩa là gì?
environmental (tính từ) nghĩa là Thuộc về môi trường.
environmental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của environmental: giọng Anh (UK) /ɪnˌvaɪ.ɹə(n)ˈmɛn.təl/, giọng Mỹ (US) /ənˌvaɪ.ɚnˈmɛn.təl/.