TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

environmentally

US/ɪn.ˈvɑɪ.rən.mən.təl.li/ giọng máy của trình duyệt

environmentally nghĩa là Về phương diện môi trường.

Nghĩa của environmentally

Phó từ

  1. Về phương diện môi trường.

Dạng từ của environmentally

So sánh hơnmore environmentally
So sánh nhấtmost environmentally

Cụm từ, thành ngữ với environmentally

  • environmentally friendly — Thân thiện với môi trường.

Câu hỏi thường gặp

environmentally nghĩa là gì?

environmentally (phó từ) nghĩa là Về phương diện môi trường.

environmentally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của environmentally: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɑɪ.rən.mən.təl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.