enzygotic
giọng máy của trình duyệt
enzygotic nghĩa là hệt nhau.
Nghĩa của enzygotic
Tính từ
- Hệt nhau (con sinh đôi).
Câu hỏi thường gặp
enzygotic nghĩa là gì?
enzygotic (tính từ) nghĩa là hệt nhau.
enzygotic nghĩa là hệt nhau.
enzygotic (tính từ) nghĩa là hệt nhau.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.