TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eolithic

US/ˌi.ə.ˈlɪ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

eolithic nghĩa là (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm.

Nghĩa của eolithic

Tính từ

  1. Khảo cổ học (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm.

Câu hỏi thường gặp

eolithic nghĩa là gì?

eolithic (tính từ) nghĩa là (thuộc) thời kỳ đồ đá sớm.

eolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eolithic: giọng Mỹ (US) /ˌi.ə.ˈlɪ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.