TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eon

UK/ˈiː.ɔn/ US/ˈi.ɑn/ giọng máy của trình duyệt

eon nghĩa là thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn.

Nghĩa của eon

Danh từ

  1. Thời đại, niên kỷ.
  2. Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.

Dạng từ của eon

Số nhiềueons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eon

Câu hỏi thường gặp

eon nghĩa là gì?

eon (danh từ) nghĩa là thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn.

eon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eon: giọng Anh (UK) /ˈiː.ɔn/, giọng Mỹ (US) /ˈi.ɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.