eon
UK/ˈiː.ɔn/
US/ˈi.ɑn/
giọng máy của trình duyệt
eon nghĩa là thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn.
Nghĩa của eon
Danh từ
- Thời đại, niên kỷ.
- Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.
Dạng từ của eon
| Số nhiều | eons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eon
Đồng nghĩa
aeonageblue moondonkey's yearseldeternityforeverinteriminterludeintervallifetimelong runmeantimeminutemonth of Sundays
Trái nghĩa
Họ từ của eon
Câu hỏi thường gặp
eon nghĩa là gì?
eon (danh từ) nghĩa là thời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn.
eon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eon: giọng Anh (UK) /ˈiː.ɔn/, giọng Mỹ (US) /ˈi.ɑn/.