TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eosinophil

UK/i.əˈsɪnəˌfɪl/ US/i.əˈsɪnəˌfɪl/ giọng máy của trình duyệt

eosinophil nghĩa là ưa eozin, tế bào ưa eozin.

Nghĩa của eosinophil

Tính từ

  1. Ưa eozin.

Danh từ

  1. Tế bào ưa eozin.

Dạng từ của eosinophil

Số nhiềueosinophils

Câu hỏi thường gặp

eosinophil nghĩa là gì?

eosinophil (tính từ, danh từ) nghĩa là ưa eozin, tế bào ưa eozin.

eosinophil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eosinophil: giọng Anh (UK) /i.əˈsɪnəˌfɪl/, giọng Mỹ (US) /i.əˈsɪnəˌfɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.