eosinophil
UK/i.əˈsɪnəˌfɪl/
US/i.əˈsɪnəˌfɪl/
giọng máy của trình duyệt
eosinophil nghĩa là ưa eozin, tế bào ưa eozin.
Nghĩa của eosinophil
Tính từ
- Ưa eozin.
Danh từ
- Tế bào ưa eozin.
Dạng từ của eosinophil
| Số nhiều | eosinophils |
Câu hỏi thường gặp
eosinophil nghĩa là gì?
eosinophil (tính từ, danh từ) nghĩa là ưa eozin, tế bào ưa eozin.
eosinophil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eosinophil: giọng Anh (UK) /i.əˈsɪnəˌfɪl/, giọng Mỹ (US) /i.əˈsɪnəˌfɪl/.