TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eonian

UK/iːˈəʊnɪən/ US/iˈoʊniən/ giọng máy của trình duyệt

eonian nghĩa là vĩnh cữu, vô cùng.

Nghĩa của eonian

Tính từ

  1. Vĩnh cữu; vô cùng.

Dạng từ của eonian

So sánh hơnmore eonian
So sánh nhấtmost eonian

Câu hỏi thường gặp

eonian nghĩa là gì?

eonian (tính từ) nghĩa là vĩnh cữu, vô cùng.

eonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eonian: giọng Anh (UK) /iːˈəʊnɪən/, giọng Mỹ (US) /iˈoʊniən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.