TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ependyma

UK/ɛpˈɛn.dɪm.ə/ US/ɛpˈɛn.dɪm.ə/ giọng máy của trình duyệt

ependyma nghĩa là Lớp lót khoang não-tủy sống.

Nghĩa của ependyma

Danh từ

  1. Lớp lót khoang não-tủy sống.

Dạng từ của ependyma

Số nhiềuependymas

Câu hỏi thường gặp

ependyma nghĩa là gì?

ependyma (danh từ) nghĩa là Lớp lót khoang não-tủy sống.

ependyma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ependyma: giọng Anh (UK) /ɛpˈɛn.dɪm.ə/, giọng Mỹ (US) /ɛpˈɛn.dɪm.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.