epaulette
UK/ˈɛpəlɛt/
US/ˈɛpəlɛt/
giọng máy của trình duyệt
epaulette nghĩa là cầu vai.
Nghĩa của epaulette
Danh từ
- Quân sự Cầu vai.
- to win one's epauletđược thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan
Dạng từ của epaulette
| Số nhiều | epaulettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epaulette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
epaulette nghĩa là gì?
epaulette (danh từ) nghĩa là cầu vai.
epaulette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epaulette: giọng Anh (UK) /ˈɛpəlɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpəlɛt/.