ephedrin
giọng máy của trình duyệt
ephedrin nghĩa là êfêđrin.
Nghĩa của ephedrin
Danh từ
- Dược học Êfêđrin.
Câu hỏi thường gặp
ephedrin nghĩa là gì?
ephedrin (danh từ) nghĩa là êfêđrin.
ephedrin nghĩa là êfêđrin.
ephedrin (danh từ) nghĩa là êfêđrin.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.