ephemera
UK/ɪˈfɛməɹə/
US/ɪˈfɛməɹə/
giọng máy của trình duyệt
ephemera nghĩa là con phù du, vật chóng tàn.
Nghĩa của ephemera
Danh từ
- Động vật học Con phù du.
- Vật chóng tàn.
Dạng từ của ephemera
| Số nhiều | ephemeras |
Họ từ của ephemera
Câu hỏi thường gặp
ephemera nghĩa là gì?
ephemera (danh từ) nghĩa là con phù du, vật chóng tàn.
ephemera phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephemera: giọng Anh (UK) /ɪˈfɛməɹə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɛməɹə/.