TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemera

UK/ɪˈfɛməɹə/ US/ɪˈfɛməɹə/ giọng máy của trình duyệt

ephemera nghĩa là con phù du, vật chóng tàn.

Nghĩa của ephemera

Danh từ

  1. Động vật học Con phù du.
  2. Vật chóng tàn.

Dạng từ của ephemera

Số nhiềuephemeras

Họ từ của ephemera

Câu hỏi thường gặp

ephemera nghĩa là gì?

ephemera (danh từ) nghĩa là con phù du, vật chóng tàn.

ephemera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephemera: giọng Anh (UK) /ɪˈfɛməɹə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɛməɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.