ephemeral
UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/
US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/
giọng máy của trình duyệt
ephemeral nghĩa là phù du, sớm chết.
Nghĩa của ephemeral
Tính từ
- Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
Dạng từ của ephemeral
| So sánh hơn | more ephemeral |
| So sánh nhất | most ephemeral |
| Số nhiều | ephemerals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ephemeral
Đồng nghĩa
earthlybriefdeciduousevanescentfleetingflyingfugaciousfugitiveinstantmomentarypassingperishablequickseasonableshort
Trái nghĩa
Họ từ của ephemeral
Câu ví dụ với ephemeral
- Love's pleasure is ephemeral; regret eternal. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ephemeral nghĩa là gì?
ephemeral (tính từ) nghĩa là phù du, sớm chết.
ephemeral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephemeral: giọng Anh (UK) /ɛˈfɛ.mə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ɛˈfɛ.mə.ɹəl/.