TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemeral

UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/ US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

ephemeral nghĩa là phù du, sớm chết.

Nghĩa của ephemeral

Tính từ

  1. Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Dạng từ của ephemeral

So sánh hơnmore ephemeral
So sánh nhấtmost ephemeral
Số nhiềuephemerals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ephemeral

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ephemeral

Câu ví dụ với ephemeral

  • Love's pleasure is ephemeral; regret eternal. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ephemeral nghĩa là gì?

ephemeral (tính từ) nghĩa là phù du, sớm chết.

ephemeral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephemeral: giọng Anh (UK) /ɛˈfɛ.mə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ɛˈfɛ.mə.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.