TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemerous

giọng máy của trình duyệt

ephemerous nghĩa là phù du, sớm chết.

Nghĩa của ephemerous

Tính từ

  1. Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Dạng từ của ephemerous

So sánh hơnmore ephemerous
So sánh nhấtmost ephemerous

Câu hỏi thường gặp

ephemerous nghĩa là gì?

ephemerous (tính từ) nghĩa là phù du, sớm chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.