ephemeris
UK/ɪˈfɛməɹɪs/
US/ɪˈfɛməɹəs/
giọng máy của trình duyệt
ephemeris nghĩa là lịch thiên văn, con phù du.
Nghĩa của ephemeris
Danh từ
- Lịch thiên văn.
- Động vật học Con phù du.
Dạng từ của ephemeris
| Số nhiều | ephemerides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ephemeris
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ephemeris nghĩa là gì?
ephemeris (danh từ) nghĩa là lịch thiên văn, con phù du.
ephemeris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephemeris: giọng Anh (UK) /ɪˈfɛməɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈfɛməɹəs/.