epiblem
giọng máy của trình duyệt
epiblem nghĩa là lớp hút, vỏ rễ.
Nghĩa của epiblem
Danh từ
- Lớp hút (rễ), vỏ rễ.
Dạng từ của epiblem
| Số nhiều | epiblems |
Câu hỏi thường gặp
epiblem nghĩa là gì?
epiblem (danh từ) nghĩa là lớp hút, vỏ rễ.
epiblem nghĩa là lớp hút, vỏ rễ.
| Số nhiều | epiblems |
epiblem (danh từ) nghĩa là lớp hút, vỏ rễ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.