TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicanthus

UK/ˌɛpɪˈkænθəs/ US/ˌɛpɪˈkænθəs/ giọng máy của trình duyệt

epicanthus nghĩa là nếp quạt, nếp quạt (ở mắt).

Nghĩa của epicanthus

Danh từ

  1. Nếp quạt (ở mắt).

Dạng từ của epicanthus

Số nhiềuepicanthi

Câu hỏi thường gặp

epicanthus nghĩa là gì?

epicanthus (danh từ) nghĩa là nếp quạt, nếp quạt (ở mắt).

epicanthus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicanthus: giọng Anh (UK) /ˌɛpɪˈkænθəs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛpɪˈkænθəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.