TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epicuticle

US/ˌɛ.pɪ.ˈkjuː.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

epicuticle nghĩa là tâm mô sừng ngoài.

Nghĩa của epicuticle

Danh từ

  1. Động vật Tâm mô sừng ngoài.

Dạng từ của epicuticle

Số nhiềuepicuticles

Câu hỏi thường gặp

epicuticle nghĩa là gì?

epicuticle (danh từ) nghĩa là tâm mô sừng ngoài.

epicuticle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epicuticle: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pɪ.ˈkjuː.tɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.