epicuticle
US/ˌɛ.pɪ.ˈkjuː.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt
epicuticle nghĩa là tâm mô sừng ngoài.
Nghĩa của epicuticle
Danh từ
- Động vật Tâm mô sừng ngoài.
Dạng từ của epicuticle
| Số nhiều | epicuticles |
Câu hỏi thường gặp
epicuticle nghĩa là gì?
epicuticle (danh từ) nghĩa là tâm mô sừng ngoài.
epicuticle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epicuticle: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pɪ.ˈkjuː.tɪ.kəl/.