TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epiglottic

UK/ˌɛp.ɪˈɡlɒt.ɪk/ US/ˌɛp.əˈɡlɑt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

epiglottic nghĩa là mảnh trên hầu.

Nghĩa của epiglottic

Tính từ

  1. Thuộc nắp thanh quản.
  2. Mảnh trên hầu (côn trùng).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epiglottic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

epiglottic nghĩa là gì?

epiglottic (tính từ) nghĩa là mảnh trên hầu.

epiglottic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epiglottic: giọng Anh (UK) /ˌɛp.ɪˈɡlɒt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛp.əˈɡlɑt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.