epiglottis
UK/ˌɛp.ɪˈɡlɒt.ɪs/
US/ˌɛp.ɪˈɡlɑ.tɪs/
giọng máy của trình duyệt
epiglottis nghĩa là nắp thanh quản, nắp họng.
Nghĩa của epiglottis
Danh từ
- Giải phẫu Nắp thanh quản.
Dạng từ của epiglottis
| Số nhiều | epiglottises |
Câu hỏi thường gặp
epiglottis nghĩa là gì?
epiglottis (danh từ) nghĩa là nắp thanh quản, nắp họng.
epiglottis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epiglottis: giọng Anh (UK) /ˌɛp.ɪˈɡlɒt.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌɛp.ɪˈɡlɑ.tɪs/.