TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epigonism

giọng máy của trình duyệt

epigonism nghĩa là chủ trương bắt chước.

Nghĩa của epigonism

Danh từ

  1. Chủ trương bắt chước.

Dạng từ của epigonism

Số nhiềuepigonisms

Câu hỏi thường gặp

epigonism nghĩa là gì?

epigonism (danh từ) nghĩa là chủ trương bắt chước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.