TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epigone

UK/ˈɛpəɡəʊn/ US/ˈɛpəɡoʊn/ giọng máy của trình duyệt

epigone nghĩa là người kế nghiệp, người bắt chước.

Nghĩa của epigone

Danh từ

  1. Người kế nghiệp, người bắt chước.

Dạng từ của epigone

Số nhiềuepigones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epigone

Đồng nghĩa

Họ từ của epigone

Câu hỏi thường gặp

epigone nghĩa là gì?

epigone (danh từ) nghĩa là người kế nghiệp, người bắt chước.

epigone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epigone: giọng Anh (UK) /ˈɛpəɡəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpəɡoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.