epilepsy
UK/ˈɛpɪlɛpsi/
US/ˈɛpɪˌlɛpsi/
giọng máy của trình duyệt
epilepsy nghĩa là động kinh, bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
Nghĩa của epilepsy
Danh từ
- Y học Động kinh.
Dạng từ của epilepsy
| Số nhiều | epilepsies |
Câu ví dụ với epilepsy
- She has epilepsy. Cô ấy bị động kinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
epilepsy nghĩa là gì?
epilepsy (danh từ) nghĩa là động kinh, bệnh động kinh, hội chứng động kinh.
epilepsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epilepsy: giọng Anh (UK) /ˈɛpɪlɛpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpɪˌlɛpsi/.