epileptic
UK/ˌɛpɪˈlɛptɪk/
US/ˌɛpɪˈlɛptɪk/
giọng máy của trình duyệt
epileptic nghĩa là động kinh.
Nghĩa của epileptic
Tính từ
- Thuộc Động kinh.
Dạng từ của epileptic
| Số nhiều | epileptics |
Câu hỏi thường gặp
epileptic nghĩa là gì?
epileptic (tính từ) nghĩa là động kinh.
epileptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epileptic: giọng Anh (UK) /ˌɛpɪˈlɛptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛpɪˈlɛptɪk/.