TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epineurium

US/ˌɛ.pə.ˈnjʊr.i.əm/ giọng máy của trình duyệt

epineurium nghĩa là vỏ dây thần kinh.

Nghĩa của epineurium

Danh từ

  1. Giải phẫu Vỏ dây thần kinh.

Dạng từ của epineurium

Số nhiềuepineuriums

Câu hỏi thường gặp

epineurium nghĩa là gì?

epineurium (danh từ) nghĩa là vỏ dây thần kinh.

epineurium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epineurium: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pə.ˈnjʊr.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.