TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epiphenomenalism

UK/ˌɛ.pi.fəˌnɒ.mə.nəˈlɪ.zəm/ US/ˌɛ.pi.fəˌnɑ.mə.nəˈlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

epiphenomenalism nghĩa là thuyết hiện tượng phụ.

Nghĩa của epiphenomenalism

Danh từ

  1. Triết học Thuyết hiện tượng phụ.

Dạng từ của epiphenomenalism

Số nhiềuepiphenomenalisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epiphenomenalism

Đồng nghĩa

Họ từ của epiphenomenalism

Câu hỏi thường gặp

epiphenomenalism nghĩa là gì?

epiphenomenalism (danh từ) nghĩa là thuyết hiện tượng phụ.

epiphenomenalism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epiphenomenalism: giọng Anh (UK) /ˌɛ.pi.fəˌnɒ.mə.nəˈlɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pi.fəˌnɑ.mə.nəˈlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.