epiphenomenon
UK/ˌɛpɪfəˈnɒmɪnən/
US/ˌɛpəfəˈnɑməˌnɑn/
giọng máy của trình duyệt
epiphenomenon nghĩa là hiện tượng phụ.
Nghĩa của epiphenomenon
Danh từ
- Y học (triết học) hiện tượng phụ.
Dạng từ của epiphenomenon
| Số nhiều | epiphenomena |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epiphenomenon
Đồng nghĩa
Họ từ của epiphenomenon
Câu hỏi thường gặp
epiphenomenon nghĩa là gì?
epiphenomenon (danh từ) nghĩa là hiện tượng phụ.
epiphenomenon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epiphenomenon: giọng Anh (UK) /ˌɛpɪfəˈnɒmɪnən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛpəfəˈnɑməˌnɑn/.