TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episcope

US/ˈɛ.pə.ˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

episcope nghĩa là đèn chiếu phản xạ.

Nghĩa của episcope

Danh từ

  1. Vật lý Đèn chiếu phản xạ.

Dạng từ của episcope

Số nhiềuepiscopes

Câu hỏi thường gặp

episcope nghĩa là gì?

episcope (danh từ) nghĩa là đèn chiếu phản xạ.

episcope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episcope: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.pə.ˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.