TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episiotomy

UK/ˌɛpəsaɪˈɒtəmiː/ US/əˌpiːziːˈɒtəmiː/ giọng máy của trình duyệt

episiotomy nghĩa là thuật rạch âm hộ.

Nghĩa của episiotomy

Danh từ

  1. Thuật rạch âm hộ.

Dạng từ của episiotomy

Số nhiềuepisiotomies

Câu hỏi thường gặp

episiotomy nghĩa là gì?

episiotomy (danh từ) nghĩa là thuật rạch âm hộ.

episiotomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episiotomy: giọng Anh (UK) /ˌɛpəsaɪˈɒtəmiː/, giọng Mỹ (US) /əˌpiːziːˈɒtəmiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.