TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episodically

US/ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

episodically nghĩa là từng đoạn, từng hồi.

Nghĩa của episodically

Phó từ

  1. Từng đoạn, từng hồi.

Câu hỏi thường gặp

episodically nghĩa là gì?

episodically (phó từ) nghĩa là từng đoạn, từng hồi.

episodically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episodically: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.