episodically
US/ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
episodically nghĩa là từng đoạn, từng hồi.
Nghĩa của episodically
Phó từ
- Từng đoạn, từng hồi.
Câu hỏi thường gặp
episodically nghĩa là gì?
episodically (phó từ) nghĩa là từng đoạn, từng hồi.
episodically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của episodically: giọng Mỹ (US) /ˌɛ.pə.ˈsɑː.dɪ.kəl.li/.