TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episodic

UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/ US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/ giọng máy của trình duyệt

episodic nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Nghĩa của episodic

Tính từ

  1. Thuộc Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
  2. Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

Dạng từ của episodic

So sánh hơnmore episodic
So sánh nhấtmost episodic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với episodic

Đồng nghĩa

Họ từ của episodic

Câu hỏi thường gặp

episodic nghĩa là gì?

episodic (tính từ) nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.

episodic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episodic: giọng Anh (UK) /ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.