episodic
UK/ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/
US/ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/
giọng máy của trình duyệt
episodic nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.
Nghĩa của episodic
Tính từ
- Thuộc Đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện).
- Chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.
Dạng từ của episodic
| So sánh hơn | more episodic |
| So sánh nhất | most episodic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với episodic
Đồng nghĩa
Họ từ của episodic
Câu hỏi thường gặp
episodic nghĩa là gì?
episodic (tính từ) nghĩa là đoạn, hồi, chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi.
episodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của episodic: giọng Anh (UK) /ˌɛp.ɪˈsɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛp.ɪˈsɑ.dɪk/.