TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

episome

US/ˈɛ.pə.ˌsoʊm/ giọng máy của trình duyệt

episome nghĩa là thể bổ sung.

Nghĩa của episome

Danh từ

  1. Sinh học Thể bổ sung.

Dạng từ của episome

Số nhiềuepisomes

Họ từ của episome

Câu hỏi thường gặp

episome nghĩa là gì?

episome (danh từ) nghĩa là thể bổ sung.

episome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của episome: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.pə.ˌsoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.