epistasis
UK/ɪˈpɪstəsɪs/
US/ɪˈpɪstəsɪs/
giọng máy của trình duyệt
epistasis nghĩa là tính át gen.
Nghĩa của epistasis
Danh từ
- Sinh học Tính át gen.
- dominant epistasistính lấn át gen trội
- recessive epistasistính lấn át gen lặn
Dạng từ của epistasis
| Số nhiều | epistases |
Câu hỏi thường gặp
epistasis nghĩa là gì?
epistasis (danh từ) nghĩa là tính át gen.
epistasis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epistasis: giọng Anh (UK) /ɪˈpɪstəsɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪstəsɪs/.