epistemology
UK/ɪˌpɪstəˈmɒləd͡ʒi/
US/ɪˌpɪstəˈmɑləd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
epistemology nghĩa là nhận thức luận, sự nhận thức luận.
Nghĩa của epistemology
Danh từ
- Triết học Nhận thức luận; sự nhận thức luận.
Dạng từ của epistemology
| Số nhiều | epistemologies |
Họ từ của epistemology
Câu hỏi thường gặp
epistemology nghĩa là gì?
epistemology (danh từ) nghĩa là nhận thức luận, sự nhận thức luận.
epistemology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epistemology: giọng Anh (UK) /ɪˌpɪstəˈmɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ɪˌpɪstəˈmɑləd͡ʒi/.