epistle
UK/ɪˈpɪs.əl/
US/ɪˈpɪs.əl/
giọng máy của trình duyệt
epistle nghĩa là thư của sứ đồ, thư.
Nghĩa của epistle
Danh từ
- Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).
- Thư (một thể thơ).
Dạng từ của epistle
| Số nhiều | epistles |
| Ngôi thứ ba số ít | epistles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | epistling |
| Quá khứ phân từ | epistled |
| Quá khứ | epistled |
Họ từ của epistle
Câu hỏi thường gặp
epistle nghĩa là gì?
epistle (danh từ) nghĩa là thư của sứ đồ, thư.
epistle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epistle: giọng Anh (UK) /ɪˈpɪs.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪs.əl/.