TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epistle

UK/ɪˈpɪs.əl/ US/ɪˈpɪs.əl/ giọng máy của trình duyệt

epistle nghĩa là thư của sứ đồ, thư.

Nghĩa của epistle

Danh từ

  1. Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).
  2. Thư (một thể thơ).

Dạng từ của epistle

Số nhiềuepistles
Ngôi thứ ba số ítepistles
Hiện tại phân từ (-ing)epistling
Quá khứ phân từepistled
Quá khứepistled

Họ từ của epistle

Câu hỏi thường gặp

epistle nghĩa là gì?

epistle (danh từ) nghĩa là thư của sứ đồ, thư.

epistle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epistle: giọng Anh (UK) /ɪˈpɪs.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪs.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.