TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epochal

US/ˈɛ.pə.kəl/ giọng máy của trình duyệt

epochal nghĩa là lịch sử.

Nghĩa của epochal

Tính từ

  1. Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.
    • an epoch-making changemột biến cố lịch sử

Dạng từ của epochal

So sánh hơnmore epochal
So sánh nhấtmost epochal

Câu hỏi thường gặp

epochal nghĩa là gì?

epochal (tính từ) nghĩa là lịch sử.

epochal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epochal: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.pə.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.