epoch-making
US/ˈɛ.pək.ˈmeɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
epoch-making nghĩa là lịch sử.
Nghĩa của epoch-making
Tính từ
- Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.
- an epoch-making changemột biến cố lịch sử
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epoch-making
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
epoch-making nghĩa là gì?
epoch-making (tính từ) nghĩa là lịch sử.
epoch-making phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của epoch-making: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.pək.ˈmeɪ.kiɳ/.