TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epsilon

UK/ɛpˈsaɪ.lən/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɛp.sɪˌlɑn/ giọng người thật

epsilon nghĩa là Epxilon (chữ cái Hy-lạp).

Nghĩa của epsilon

Danh từ

  1. Epxilon (chữ cái Hy-lạp).

Dạng từ của epsilon

Số nhiềuepsilons

Họ từ của epsilon

Câu hỏi thường gặp

epsilon nghĩa là gì?

epsilon (danh từ) nghĩa là Epxilon (chữ cái Hy-lạp).

epsilon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epsilon: giọng Anh (UK) /ɛpˈsaɪ.lən/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.sɪˌlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.