TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equerry

UK/ɪˈkwɛ.ɹi/ US/ɪˈkwɛ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

equerry nghĩa là viên coi ngựa, viên giám mã, quan hầu.

Nghĩa của equerry

Danh từ

  1. Viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý).
  2. Quan hầu (trong cung vua Anh).

Dạng từ của equerry

Số nhiềuequerries

Câu hỏi thường gặp

equerry nghĩa là gì?

equerry (danh từ) nghĩa là viên coi ngựa, viên giám mã, quan hầu.

equerry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equerry: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɛ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɛ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.