equestrian
UK/ɪˈkwɛs.tri.ən/
US/ɪˈkwɛs.tri.ən/
giọng máy của trình duyệt
equestrian nghĩa là sự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa.
Nghĩa của equestrian
Tính từ
- Thuộc Sự cưỡi ngựa.
- an equestrian statuetượng người cưỡi ngựa
Danh từ
- Người cưỡi ngựa.
- Người làm xiếc trên ngựa.
Dạng từ của equestrian
| So sánh hơn | more equestrian |
| So sánh nhất | most equestrian |
| Số nhiều | equestrians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equestrian
Đồng nghĩa
Họ từ của equestrian
Câu hỏi thường gặp
equestrian nghĩa là gì?
equestrian (tính từ, danh từ) nghĩa là sự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa.
equestrian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equestrian: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɛs.tri.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɛs.tri.ən/.