TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equestrian

UK/ɪˈkwɛs.tri.ən/ US/ɪˈkwɛs.tri.ən/ giọng máy của trình duyệt

equestrian nghĩa là sự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa.

Nghĩa của equestrian

Tính từ

  1. Thuộc Sự cưỡi ngựa.
    • an equestrian statuetượng người cưỡi ngựa

Danh từ

  1. Người cưỡi ngựa.
  2. Người làm xiếc trên ngựa.

Dạng từ của equestrian

So sánh hơnmore equestrian
So sánh nhấtmost equestrian
Số nhiềuequestrians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equestrian

Đồng nghĩa

Họ từ của equestrian

Câu hỏi thường gặp

equestrian nghĩa là gì?

equestrian (tính từ, danh từ) nghĩa là sự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa.

equestrian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equestrian: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɛs.tri.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɛs.tri.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.